mạt cưa

  1. dt. Vụn gỗ do cưa xẻ làm rơi ra: lấy mạt cưa nhóm bếp mạt cưa mướp đắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mạt cưa"

mạt cưa
Một người thợ mộc quét đống mạt cưa trên sàn xưởng.